tự giác

  1. t. 1. Do bản thân mình biết thế nào, phải làm ra sao : Kỷ luật tự giác. 2. Nói giai cấp xã hội đã hiểu lực lượng nhiệm vụ của mình trước lịch sử : Giai cấp tự giác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tự giác"

tự giác
Kỷ luật tự giác là một đức tính quan trọng.