tự giác

Học thuật
Thân thiện
tự giác

Kỷ luật tự giác là một đức tính quan trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do bản thân mình nhận thức thực hiện không cần sự nhắc nhở, ép buộc từ bên ngoài: "Tự giác" chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người tự mình hiểu điều đúng, cần thiết chủ động thực hiện điều đó.
    • ý thức đầy đủ về vị trí, sức mạnh nhiệm vụ của mình (thường dùng cho một tập thể, giai cấp): "Tự giác" còn dùng để miêu tả một nhóm người, đặc biệt một giai cấp trong xã hội, đã nhận thức rõ ràng về vai trò lịch sử của mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Học sinh phải tinh thần tự giác trong học tập. (Học sinh phải tinh thần tự mình chủ động học tập không cần ai nhắc nhở.)
    • Anh ấy rất tự giác trong việc giữ gìn vệ sinh chung. (Anh ấy rất chủ động ý thức trong việc giữ gìn vệ sinh chung.)
    • Kỷ luật tự giác nền tảng của mọi tổ chức vững mạnh. (Kỷ luật được thực hiện bởi ý thức tự nguyện của mỗi cá nhân nền tảng của mọi tổ chức vững mạnh.)
    • Giai cấp công nhân đã trở thành một giai cấp tự giác. (Giai cấp công nhân đã trở thành một giai cấp đầy đủ nhận thức về sứ mệnh lịch sử của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính tự giác": danh từ chỉ phẩm chất, đức tính biết tự giác.

    • Giáo dục cần rèn luyện tính tự giác cho trẻ từ nhỏ. (Giáo dục cần rèn luyện đức tính chủ động, ý thức cho trẻ từ nhỏ.)
  • "Tự giác cách li": cụm từ thường dùng trong y tế, chỉ việc tự nguyện thực hiện cách ly.

    • Người về từ vùng dịch cần tự giác cách li tại nhà theo quy định. (Người về từ vùng dịch cần tự nguyện thực hiện việc cách ly tại nhà theo quy định.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự nguyện (tính từ): tự mình muốn làm, không bị bắt buộc. (Khác với "tự giác" ở chỗ "tự nguyện" nhấn mạnh sự tự nguyện tham gia, còn "tự giác" nhấn mạnh sự nhận thức thực hiện nhiệm vụ, trách nhiệm của bản thân).
  • Tự ý thức (động từ/tính từ): tự nhận thức về bản thân, về hành động của mình. ( cơ sở để hình thành "tự giác").
  • Ý thức (danh từ/động từ): khả năng nhận biết, hiểu biết.
Từ đồng nghĩa
  • Tự nguyện: làm việc đó xuất phát từ ý muốn của bản thân.
  • Tự thân: do chính bản thân mình (mang tính triết học hơn).
  • ý thức: biết chủ tâm làm điều đó.
Từ trái nghĩa
  • Bị động: chỉ làm khi tác động từ bên ngoài.
  • Miễn cưỡng: làm một cách không tự nguyện, gượng ép.
  • Vô ý thức: không sự nhận biết, hiểu biết đầy đủ.
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Kỷ luật tự giác: kỷ luật được duy trì bởi ý thức sự tuân thủ của mỗi cá nhân trong tập thể.
  • Giai cấp tự giác: giai cấp đã nhận thức đầy đủ về địa vị, quyền lợi sứ mệnh lịch sử của mình.
tự giác

Kỷ luật tự giác là một đức tính quan trọng.

  1. t. 1. Do bản thân mình biết thế nào, phải làm ra sao : Kỷ luật tự giác. 2. Nói giai cấp xã hội đã hiểu lực lượng nhiệm vụ của mình trước lịch sử : Giai cấp tự giác.

Từ chứa "tự giác"